Thiết bị báo rò gas GS-911K (Hàng chính hãng Italia)

(0)

Thiết bị báo rò rỉ gas loại cao cấp (Hàng chính hãng – Xuất xứ Italia)

Van hồi lưu kết nối mặt bích

(0)

Thông số kỹ thuật:

  • Ứng dụng: để giữ áp suất yêu cầu trong đường ống chống lại áp lực quá mức
  • Áp suất thử thủy tĩnh: 2,94MPa
  • Áp suất thử khí nén: 1.96MPa
  • Áp suất chênh lệch làm việc: 0,49MPa
  • Phạm vi điều chỉnh của áp suất chênh lệch: 0,29 ~0,78Mpa
  • Sử dụng cho: L.P.G, NG, NH₃
  • Kích cỡ : 40A

Van điều áp cấp II

(0)

MODEL Công suất (kg/h) Áp suất đầu vào (MPa) Áp suất có thể cài đặt đầu ra (P2) Áp suất đầu ra  (MPa) Nhiệt độ làm việc (°C) Kết nối Kích thước (mm) Ứng dụng Đầu vào Đầu ra HYRM-10A Max 15 Max 1.56 * 0 ~ 0.2 * Pol Handle, LH W22.5 x 14T …
Continue reading Van điều áp cấp II

Van điều áp cấp I

(0)

MODEL Công suất (kg/h) Áp suất đầu vào (MPa) Áp suất đầu ra (MPa) Áp suất Tối đa (MPa) Kết nối Kích thước (mm) Ứng dụng Đầu vào Đầu ra HYRM-35 35 0.10~1.56 0.057~0.083 0.095 PT 3/4B PT 3/4B 106 Công nghiệp HYRM-60 60 134 HYRM-100 100 PT 1B PT 1B 108 HYRM-200 200 PT …
Continue reading Van điều áp cấp I

Van cầu kiểu nối bích (20K)

(0)

Thông số kỹ thuật:

  • Áp suất thử thủy lực : 2.94MPa
  • Áp suất thử khí nén : 1.96MPa
  • Sử dụng cho : L.P.G, NG, NH₃
  • Cỡ van : 15, 20, 25, 40, 50, 65, 80, 100A

Van cầu kiểu góc vuông

(0)

Thông số kỹ thuật:

  • Ứng dụng: Lắp đặt cùng thước đo mức chất lỏng bên ngoài bồn chứa.
  • Áp suất thử thủy tĩnh: 2,94MPa
  • Áp suất thử khí nén: 1.96MPa
  • Áp suất làm việc tối đa: 2,54Mpa
  • Chất lỏng: L.P.G, NG, NH₃

Van cầu kiểu chữ Y

(0)

Thông số kỹ thuật:

  • Áp suất thử thủy tĩnh: 2,94MPa
  • Áp suất thử khí nén: 1.96MPa
  • Áp suất thử nghiệm lắp ráp van Y & van: 2.35MPa
  • Sử dụng cho: L.P.G, NG
  • Kích thước: 25, 50A

Van 1 chiều kiểu nối mặt bích (20K)

(0)

Thông số kỹ thuật:

  • Ứng dụng: ngăn dòng chảy ngược
  • Áp suất thử thủy lực : 2.94MPa
  • Áp suất thử khí nén : 1.96MPa
  • Sử dụng cho : L.P.G, NG, NH₃
  • Cỡ van : 15, 20, 25, 40, 50, 65, 80, 100A

Bộ lọc kiểu kết nối mặt bích (20K)

(0)

Thông số kỹ thuật:

  • Áp suất thử thủy lực : 2.94MPa
  • Áp suất thử khí nén : 1.96Mpa
  • Cỡ lọc: 60 mesh
  • Sử dụng cho : L.P.G, NG, NH₃, Hơi
  • Cỡ van : 15, 20, 25, 40, 50, 65, 80, 100A

Tủ trung tâm báo rò ND-213

(1)
KiểuLoại báo động tức thời, thích hợp với cảm biến xúc tác dễ cháy, Cảm biến chống cháy nổ
Công suấtAC 220V/60Hz
NguồnDC18V, 600mAh, Ni-Cd
Loại khíLPG, LNG, Town gas(Heavy),Town gas(light)
Công suất8W(3circuit)
Phạm vi hoạt độngLEL 0~100
Ngưỡng báo độngLEL 20
Tín hiệu báo độngLED yellow light and buzzer sound
Báo lỗiLED red light
Chế độ phục hồiAutomatic
Điện ápVoltage signal : 12V
Current signal : 4~20mA
Contact signal : COM, NO, NC(250V,3A)
Sử dụng choBoiler room, factory, Gas store room, other gas facilities
Nhiệt độ – độ ẩm-20℃~50℃, Under 95%(RH)
Kích thước (mm)W320 x H420 x D170(3circuit)

Thiết bị đóng valve SV-20

(0)
MODELSV-20
Phương pháp đóng/mởĐộng cơ
Cỡ valve15A, 20A, 25A
Điện áp làm việcDC12V±/500mA±30%
Dòng điện định mứcMin 200㎃, Max 500㎃
Chế độ vận hànhĐẩy li hợp
Momen (Kgf·cm)65
Nhiệt độ làm việc – Độ ẩm.-20~50℃, under Rh95%
Thời gian đóng/mởKhoảng 10 giây
Kích thước (mm)W110 × H165 × D75
Trọng lượng (g)674

ND-104

(0)
TypeLoại đơn,
Loại báo động ngay lập tức,
Loại tiếp xúc,
Loại cảm biến xúc tác dễ cháy
Nguồn điệnAC220V 60Hz
Kiểu gasLPG, LNG, Town gas(Heavy),Town gas(light)
Công suất3.6W
Ngưỡng báo độngLPG, Town gas(Heavy): 0.06~0.45%
LNG, Town gas(light): 0.06~1.25%
Tín hiệu cảnh báoĐèn LED ánh sáng vàng và còi
Cách khởi động lạiAutomatic
Tín hiệu đầu raDC 10V
Phạm vi ứng dụngHome use
Nhiệt độ làm việc-20℃~40℃, Under 95%(RH)
Trọng lượng (g)220
Kích thước (mm)W70 X H110 X D37